ostracize

/'ɔstrəsaiz/ Cách viết khác : (ostracise) /'ɔstrəsaiz/
ngoại động từ
  1. đày, phát vãng
  2. khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ostracize
My colleagues ostracize me during lunch in the cafeteria.