banish
/'bæniʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Ngoại động từ):
- Đày đi, trục xuất: Buộc ai đó phải rời khỏi một quốc gia hoặc nơi ở, thường là một hình phạt chính thức.
- Xua đuổi, loại bỏ: Đuổi đi hoặc cố gắng loại bỏ một thứ gì đó, đặc biệt là một suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa đày đi):
- The king decided to banish the traitor from the kingdom. (Nhà vua quyết định đày kẻ phản bội ra khỏi vương quốc.)
- He was banished for his political beliefs. (Anh ta bị trục xuất vì niềm tin chính trị của mình.)
Động từ (Nghĩa xua đuổi):
- She tried to banish all negative thoughts from her mind. (Cô ấy cố gắng xua đuổi mọi suy nghĩ tiêu cực ra khỏi tâm trí.)
- I want to banish this feeling of sadness. (Tôi muốn xua đuổi cảm giác buồn bã này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to banish someone to a place": đày ai đó đến một nơi cụ thể.
- The revolutionary was banished to a remote island. (Nhà cách mạng bị đày ra một hòn đảo xa xôi.)
"to banish something from something": loại bỏ thứ gì khỏi một nơi hoặc tình huống.
- The new law aims to banish plastic bags from supermarkets. (Luật mới nhằm mục đích loại bỏ túi nhựa khỏi các siêu thị.)
Biến thể và từ gần giống
- Banishment (danh từ): Sự lưu đày, sự trục xuất.
- His banishment lasted for ten years. (Thời gian lưu đày của ông ấy kéo dài mười năm.)
Từ đồng nghĩa
- Exile: Lưu đày, trục xuất (nhấn mạnh việc phải sống xa quê hương).
- Expel: Trục xuất, đuổi ra (thường từ một tổ chức, trường học).
- Dispel: Xua tan (thường dùng cho nghi ngờ, cảm giác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "banish".)
ngoại động từ
- đày đi, trục xuất
- xua đuổi
- to banish all caresxua đuổi hết những nỗi lo âu