ouateux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như bông lót, êm như lót bông: Dùng để miêu tả một thứ đó tính chất mềm mại, xốp, nhẹ êm ái, giống như bông gòn hoặc lớp lót bằng bông.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La texture de ce gâteau est vraiment ouateuse. (Kết cấu của chiếc bánh này thực sự mềm xốp như bông.)
    • Il aime la sensation ouateuse de sa nouvelle couette. (Anh ấy thích cảm giác êm ái như lót bông của chiếc chăn mới.)
    • La neige fraîche avait un aspect ouateux sous ses pieds. (Tuyết mới rơivẻ ngoài mềm xốp như bông dưới chân ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩm thực: Miêu tả kết cấu mềm mịn, xốp nhẹ của bánh ngọt, bánh mì hoặc một số món tráng miệng.

    • La mousse au chocolat doit être légère et ouateuse. (Mousse la phải nhẹ kết cấu mềm xốp.)
  • Dùng trong thời trang nội thất: Miêu tả chất liệu vải dày, mềm ấm áp, tạo cảm giác ôm ấp, dễ chịu.

    • Un pull en laine ouateux pour l'hiver. (Một chiếc áo len dày mềm như bông cho mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouate (danh từ giống cái): Bông gòn, bông lót.

    • De l'ouate pour nettoyer une plaie. (Bông gòn để vệ sinh vết thương.)
  • Ouvater (ngoại động từ): Lót bông, nhồi bông vào.

    • Ouvater une veste pour l'hiver. (Lót bông vào một chiếc áo khoác cho mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Doux (adj): Mềm mại, dịu dàng.
  • Mou (adj): Mềm.
  • Cotonneux (adj): tính chất như bông, xốp bông.
  • Duveteux (adj): Mịn như lông , mượt mà.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàytính từ, không cụm động từ đi kèm đặc thù.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ouateux".)

tính từ
  1. như bông lót, êm như lót bông

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ouateux"