juteux

tính từ
  1. () nhiều nước
    • Fruit juteux
      qủa nhiều nước
  2. (thông tục) có lợi, béo bở
    • Affaire juteuse
      việc béo bở
danh từ giống đực
  1. (quân sự, tiếng lóng) lão quản, thượng sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "juteux"