juteux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () nhiều nước, mọng nước: Dùng để miêu tả trái cây, rau củ hoặc thực phẩm chứa nhiều nước bên trong.
    • (Thông tục) Có lợi, béo bở, hấp dẫn về mặt tài chính: Dùng để miêu tả một công việc, thỏa thuận hoặc cơ hội mang lại nhiều lợi nhuận.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Quân sự, tiếng lóng) Lão quản, thượng sĩ: Một cách gọi thân mật hoặc tiếng lóng trong quân đội để chỉ một quảnhoặc thượng sĩ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une orange juteuse est très rafraîchissante. (Một quả cam mọng nước rấtgiải khát.)
    • Il a décroché un contrat juteux avec cette entreprise. (Anh ấy đã giành được một hợp đồng béo bở với công ty đó.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le juteux est venu nous inspecter. (Lão quản đã đến kiểm tra chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre juteux": Làm cho trở nênlợi nhuận.
    • Ils ont réussi à rendre l'affaire juteuse. (Họ đã thành công trong việc làm cho vụ việc trở nên béo bở.)
Biến thể từ gần giống
  • Juteusement (trạng từ): Một cách béo bở, hấp dẫn.

    • Il a été payé juteusement pour ce travail. (Anh ta được trả công một cách béo bở cho công việc này.)
  • Jutosité (danh từ giống cái): Độ mọng nước.

    • La jutosité de ce fruit est incroyable. (Độ mọng nước của loại trái cây này thật đáng kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "mọng nước": Sucré (ngọt nước), charnu (thịt mọng), aqueux (nhiều nước).
  • Pour le sens "béo bở": Lucratif (sinh lợi), rentable ( lãi), avantageux (có lợi).
Từ trái nghĩa
  • Pour le sens "mọng nước": Sec (khô), desséché (khô héo).
  • Pour le sens "béo bở": Peu rentable (ít lợi nhuận), maigre (èo uột, ít ỏi).
tính từ
  1. () nhiều nước
    • Fruit juteux
      qủa nhiều nước
  2. (thông tục) có lợi, béo bở
    • Affaire juteuse
      việc béo bở
danh từ giống đực
  1. (quân sự, tiếng lóng) lão quản, thượng sĩ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "juteux"