odieux

tính từ
  1. bỉ ổi, ghê tởm
    • Odieuse calomnie
      điều vu khống bỉ ổi
  2. tệ lắm, khó chịu lắm
    • Le gosse a été odieux aujourd'hui
      cậu bé hôm nay tệ lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "odieux"

odieux
L'enfant a été odieux aujourd'hui.