oublieux

Học thuật
Thân thiện
oublieux

Il est parfois oublieux de ses clés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay quên, tính quên: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một người thường xuyên không nhớ đến, không nghĩ đến hoặc bỏ qua điều đó lẽ ra phải nhớ.
    • Thờ ơ, lãng quên (một cáchý thức hoặc thức): Diễn tả thái độ không quan tâm, xem nhẹ hoặc bỏ qua những nghĩa vụ, lời hứa hoặc kỷ niệm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est devenu oublieux avec l'âge. (Ông ấy trở nên hay quên do tuổi tác.)
    • Elle est oublieuse de ses clés. ( ấy hay quên chìa khóa của mình.)
    • Un peuple oublieux de son histoire. (Một dân tộc lãng quên lịch sử của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oublieux de": quên đi, không nhớ đến (điều đó).
    • Oublieux de sa promesse, il n'est jamais venu. (Quên lời hứa của mình, anh ta đã không bao giờ đến.)
    • Il reste oublieux des conseils qu'on lui a donnés. (Anh ta vẫn thờ ơ với những lời khuyên người ta đã dành cho mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Oublier (động từ): quên.

    • J'ai oublié mon parapluie. (Tôi đã quên ô của mình.)
  • Oubli (danh từ): sự quên lãng, sự lãng quên.

    • Tomber dans l'oubli. (Rơi vào quên lãng.)
  • Oublieuse (tính từ, giống cái): hình thức giống cái của "oublieux".

Từ đồng nghĩa
  • Négligent: cẩu thả, không chú ý.
  • Distrait: đãng trí, lơ đễnh.
  • Insouciant (de): vô tư, không lo lắng (về).
Từ trái nghĩa
  • Soucieux: lo lắng, quan tâm.
  • Attentif: chú ý, cẩn thận.
  • Mémoire (dans l'expression "avoir bonne mémoire"): trí nhớ tốt.
Thành ngữ liên quan
  • Être oublieux du passé: Lãng quên quá khứ.

    • Il ne faut pas être oublieux du passé. (Không nên lãng quên quá khứ.)
  • Une mémoire oublieuse: Một trí nhớ kém, hay quên.

    • Malheureusement, j'ai une mémoire oublieuse. (Thật không may, tôi có một trí nhớ hay quên.)
oublieux

Il est parfois oublieux de ses clés.

tính từ
  1. quên, hay quên
    • oublieux de ses devoirs
      quên nhiệm vụ

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "oublieux"