out-of-the-way

/'autəvðə'wei/
tính từ
  1. xa xôi, hẻo lánh
    • an out-of-the-way p[lace
      vùng hẻo lánh
  2. lạ, khác thường
  3. không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng
    • out-of-the-way remarks
      những lời nhận xét làm mếch lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

out-of-the-way
They discovered an out-of-the-way cabin in the forest.