outbalance

/aut'bæləns/
ngoại động từ
  1. nặng hơn
  2. tác dụng hơn, giá trị hơn, quan trọng hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

outbalance
The benefits of the new policy outbalance the minor inconveniences.