outbalance

/aut'bæləns/
Học thuật
Thân thiện
outbalance

The benefits of the new policy outbalance the minor inconveniences.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nặng hơn, trọng lượng lớn hơn: Chỉ việc một vật hoặc yếu tố khối lượng, trọng lượng lớn hơn vật/yếu tố khác.
    • tác dụng hơn, giá trị hơn, quan trọng hơn: Chỉ việc một yếu tố, lý do, hoặc lợi ích nào đó sức ảnh hưởng, ý nghĩa hoặc tầm quan trọng vượt trội so với yếu tố khác, thường dẫn đến quyết định cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The benefits of the new policy outbalance the potential risks. (Những lợi ích của chính sách mới quan trọng hơn những rủi ro tiềm ẩn.)
    • In her decision, the desire for adventure outbalanced her fear of the unknown. (Trong quyết định của ấy, khao khát phiêu lưu tác dụng hơn nỗi sợ điều chưa biết.)
    • The boxer's experience outbalanced his opponent's youth and speed. (Kinh nghiệm của giá trị hơn tuổi trẻ tốc độ của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outbalance something": Nhấn mạnh sự vượt trội về tầm quan trọng hoặc giá trị.
    • Environmental concerns should not automatically outbalance economic development. (Mối quan tâm về môi trường không nên tự động lấn át sự phát triển kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Outweigh: (động từ) Có nghĩa tương tự, chỉ sự vượt trội về trọng lượng, tầm quan trọng hoặc giá trị. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn.
    • The advantages far outweigh the disadvantages. (Những lợi thế vượt xa những bất lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Outweigh: vượt trội hơn, nặng hơn.
  • Surpass: vượt qua, trội hơn.
  • Override: lấn át, bác bỏ (do quyền lực/trọng lượng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong thành ngữ cố định.)

outbalance

The benefits of the new policy outbalance the minor inconveniences.

ngoại động từ
  1. nặng hơn
  2. tác dụng hơn, giá trị hơn, quan trọng hơn