outweigh

/aut'wei/
Học thuật
Thân thiện
outweigh

The benefits of the new plan outweigh the costs.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nặng hơn, trọng lượng lớn hơn: Chỉ việc một vật khối lượng thực tế lớn hơn vật khác.
    • Vượt trội hơn, quan trọng hơn: Chỉ việc một yếu tố (như lợi ích, tầm quan trọng, giá trị, ảnh hưởng) sức nặng hoặc ý nghĩa lớn hơn một yếu tố khác khi so sánh.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The benefits of this policy far outweigh the costs. (Những lợi ích của chính sách này vượt xa các chi phí.)
    • In the decision, safety concerns outweighed all other factors. (Trong quyết định, các mối lo ngại về an toàn đã quan trọng hơn tất cả các yếu tố khác.)
    • The boxer outweighs his opponent by five kilograms. ( quyền Anh nặng hơn đối thủ năm kilôgam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outweigh something in importance": vượt trội hơn cái đó về tầm quan trọng.

    • The need for clean water outweighs all other needs in importance. (Nhu cầu về nước sạch vượt trội hơn tất cả các nhu cầu khác về tầm quan trọng.)
  • "to be outweighed by": bị lấn át bởi, bị vượt trội bởi.

    • His initial excitement was quickly outweighed by feelings of doubt. (Sự hào hứng ban đầu của anh ấy nhanh chóng bị cảm giác nghi ngờ lấn át.)
Biến thể từ gần giống
  • Outweighing (danh động từ/hiện tại phân từ): hành động vượt trội hơn.
    • The outweighing factor was the potential for long-term growth. (Yếu tố vượt trội tiềm năng tăng trưởng dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Surpass: vượt qua, trội hơn.
  • Exceed: vượt quá, nhiều hơn.
  • Override: lấn át, quyền lực/ảnh hưởng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ "outweigh")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outweigh")

outweigh

The benefits of the new plan outweigh the costs.

ngoại động từ
  1. nặng hơn; nặng quá đối với (cái ...)
  2. nhiều tác dụng hơn, nhiều giá trị hơn, nhiều ảnh hưởng hơn