overbalance

/,ouvə'bæləns/
Học thuật
Thân thiện
overbalance

The accountant carefully avoids any action that could overbalance the budget.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm mất thăng bằng, làm ngã: Hành động gây ra sự mất cân bằng khiến người hoặc vật bị ngã hoặc đổ.
    • Cân nặng hơn; vượt trội hơn về giá trị hoặc tầm quan trọng: trọng lượng lớn hơn hoặc ảnh hưởng, giá trị lớn hơn một thứ khác khi so sánh.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Mất thăng bằng, ngã: Trạng thái bị mất cân bằng ngã hoặc đổ.
  3. Danh từ:

    • Trọng lượng thừa; sự vượt trội: Sự chênh lệch về trọng lượng hoặc số lượng khi so sánh, khiến một bên nặng hơn hoặc nhiều hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • She overbalanced the canoe when she stood up suddenly. ( ấy đã làm mất thăng bằng chiếc xuồng khi đứng dậy đột ngột.)
    • The benefits of the new policy far overbalance its costs. (Những lợi ích của chính sách mới vượt xa chi phí của .)
  • Động từ (nội động từ):

    • He overbalanced and fell into the pool. (Anh ấy mất thăng bằng ngã xuống hồ bơi.)
  • Danh từ:

    • There is a significant overbalance of imports over exports this quarter. ( một sự vượt trội đáng kể của hàng nhập khẩu so với hàng xuất khẩu trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overbalance oneself": Tự làm mình mất thăng bằng.
    • Trying to reach the top shelf, she overbalanced herself and nearly fell. (Cố với lấy kệ trên cùng, ấy tự làm mình mất thăng bằng suýt ngã.)
Biến thể từ gần giống
  • Outweigh (động từ): Nặng hơn, quan trọng hơn (thường dùng trong so sánh ý nghĩa, giá trị).
    • The advantages outweigh the disadvantages. (Những lợi thế quan trọng hơn những bất lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (làm ngã): Topple, upset.
  • Động từ (vượt trội): Outweigh, exceed, surpass.
  • Danh từ: Preponderance, excess.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

overbalance

The accountant carefully avoids any action that could overbalance the budget.

danh từ
  1. trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...)
ngoại động từ
  1. cân nặng hơn; quan trọng hơn, giá trị hơn
  2. làm mất thăng bằng, làm ngã
nội động từ
  1. mất thăng bằng, ngã