outbound

/'autbaund/
Học thuật
Thân thiện
outbound

The outbound train departs from the station platform.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hướng ra ngoài, đi ra ngoài: Chỉ phương hướng hoặc hành trình di chuyển từ một vị trí trung tâm hoặc điểm xuất phát ra bên ngoài, thường ra khỏi một quốc gia, thành phố, hoặc một khu vực cụ thể.
    • Đi đến nước ngoài, hướng ra nước ngoài: Đặc biệt dùng để mô tả các chuyến đi, phương tiện vận tải, hoặc luồng giao thông điểm đến một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • All outbound flights are delayed due to the storm. (Tất cả các chuyến bay hướng đi ra ngoài đều bị hoãn do bão.)
    • The company is focusing on outbound tourism this year. (Công ty đang tập trung vào du lịch hướng ra nước ngoài trong năm nay.)
    • Please use the outbound lane for leaving the city. (Vui lòng sử dụng làn đường đi ra để rời thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Outbound traffic": Giao thông đi ra, lưu lượng phương tiện đang rời khỏi một khu vực.

    • Outbound traffic on the highway is heavy every Friday evening. (Giao thông đi ra trên đường cao tốc rất đông vào mỗi tối thứ Sáu.)
  • "Outbound call": Cuộc gọi đi, cuộc gọi được thực hiện từ bên trong một tổ chức (như trung tâm chăm sóc khách hàng) ra bên ngoài.

    • Her job involves making outbound calls to potential clients. (Công việc của ấy liên quan đến việc thực hiện các cuộc gọi đi tới khách hàng tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Outward (adj): Hướng ra ngoài, bên ngoài. (Từ này có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ hướng ra ngoài về mặt vật hoặc tinh thần).

    • The outward appearance of the building is impressive. (Vẻ bề ngoài của tòa nhà rất ấn tượng.)
  • Outward-bound (adj): Chuẩn bị khởi hành đi ra nước ngoài hoặc đến một nơi xa. (Thường dùng cho tàu thuyền, máy bay).

    • The outward-bound ship will depart at dawn. (Con tàu chuẩn bị ra khơi sẽ khởi hành vào lúc bình minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Departing: Khởi hành, rời đi.
  • Outgoing: Đang đi ra, hướng ra ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Inbound: Đi vào, hướng vào trong.
    • Inbound flights bring tourists to the country. (Các chuyến bay đi vào mang khách du lịch đến đất nước.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outbound")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outbound")

outbound

The outbound train departs from the station platform.

tính từ
  1. đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự