outgoing

/'aut,gouiɳ/
danh từ
  1. (như) outgo
tính từ
  1. đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc
    • an outgoing train
      chuyến xe lửa sắp đi
    • an outgoing minister
      ông bộ trưởng sắp thôi việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

outgoing
The outgoing student greeted everyone at the school club meeting.