outcast

/'autkɑ:st/
danh từ
  1. người bị xã hội ruồng bỏ
  2. người bơ vơ, ngườigia cư
  3. vật bị vứt bỏ
tính từ
  1. bị ruồng bỏ
  2. bơ vơ, vô gia cư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "outcast"

outcast
A lonely outcast sits on a park bench watching children play.