outflank

/aut'flæɳk/
ngoại động từ
  1. đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch)
  2. dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khôn hơn, láu hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

outflank
The general ordered his cavalry to outflank the enemy position.