outlawry

/'aut,lɔ:ri/
danh từ
  1. sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạngngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở
  2. sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

outlawry
A sheriff posts a notice of outlawry on the town bulletin board.