outlawry

/'aut,lɔ:ri/
Học thuật
Thân thiện
outlawry

A sheriff posts a notice of outlawry on the town bulletin board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở: Hành động tuyên bố một người ngoài vòng pháp luật, khiến họ mất đi sự bảo vệ của pháp luật bất kỳ ai cũng có thể trừng phạt hoặc giết họ không bị coi phạm tội. Đây một hình phạt pháp lý lịch sử.
    • Tình trạngngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở: Trạng thái của một người đã bị tuyên bố kẻ ngoài vòng pháp luật.
    • Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật: Hành vi hoặc thái độ phớt lờ, vi phạm luật pháp một cách hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The medieval punishment of outlawry meant a person could be killed on sight. (Hình phạt thời trung cổ về sự đặt ra ngoài vòng pháp luật có nghĩa một người có thể bị giết ngay khi bị phát hiện.)
    • Living in a state of outlawry, he had no legal rights. (Sống trong tình trạngngoài vòng pháp luật, anh ta không bất kỳ quyền lợi pháp nào.)
    • The gang's actions were a clear case of outlawry. (Hành động của băng đảng một dụ rõ ràng về sự coi thường pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to declare/pronounce outlawry": tuyên bố ai đóngoài vòng pháp luật.

    • The king declared outlawry upon the rebellious baron. (Nhà vua đã tuyên bố sự đặt ra ngoài vòng pháp luật đối với nam tước nổi loạn.)
  • "a state of outlawry": tình trạng bị đặt ngoài vòng pháp luật.

    • The fugitive lived in a constant state of outlawry. (Kẻ chạy trốn sống trong tình trạngngoài vòng pháp luật triền miên.)
Biến thể từ gần giống
  • Outlaw (n): kẻ ngoài vòng pháp luật, tội phạm bị truy nã.

    • Robin Hood is a famous fictional outlaw. (Robin Hood một kẻ ngoài vòng pháp luật hư cấu nổi tiếng.)
  • Outlaw (v): cấm, tuyên bố bất hợp pháp; tuyên bố ai đóngoài vòng pháp luật.

    • The government outlawed the dangerous substance. (Chính phủ đã cấm chất nguy hiểm đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Proscription: sự cấm đoán, sự đặt ra ngoài vòng pháp luật (nghĩa lịch sử).
  • Illegality: tính bất hợp pháp.
  • Lawlessness: tình trạngpháp luật, không tuân theo luật lệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "outlawry" đây danh từ. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "outlaw".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outlawry".)

outlawry

A sheriff posts a notice of outlawry on the town bulletin board.

danh từ
  1. sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạngngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở
  2. sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật

Từ đồng nghĩa