outlier

/'aut,laiə/
Học thuật
Thân thiện
outlier

The data point is a clear outlier on the scatter plot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm/giá trị ngoại lai: Trong thống phân tích dữ liệu, một "outlier" một điểm dữ liệu khác biệt đáng kể so với các quan sát khác trong cùng một tập hợp. một giá trị cực đoan, nằm rất xa giá trị trung bình hoặc mô hình chung.
    • Người/đối tượng dị biệt: Một người hoặc một thứ đó đặc điểm, hành vi hoặc vị trí khác biệt rõ rệt so với nhóm chính họ thuộc về hoặc so với chuẩn mực chung.
dụ sử dụng
  • Trong thống /dữ liệu:

    • The data scientist identified an outlier in the sales figures for December. (Nhà khoa học dữ liệu đã xác định được một điểm ngoại lai trong số liệu bán hàng của tháng Mười Hai.)
    • This extremely high test score is an outlier and should be investigated. (Điểm kiểm tra cao bất thường này một giá trị ngoại lai cần được xem xét.)
  • Chỉ người/đối tượng:

    • In his conservative family, he was always considered an outlier because of his liberal views. (Trong gia đình bảo thủ của mình, anh ấy luôn bị coi một người dị biệt những quan điểm tự do.)
    • The remote village is an outlier, disconnected from the region's main economic activities. (Ngôi làng hẻo lánh một điểm dị biệt, tách biệt khỏi các hoạt động kinh tế chính của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Statistical outlier": điểm ngoại lai thống . Thuật ngữ chuyên ngành nhấn mạnh bối cảnh phân tích số liệu.

    • The model's accuracy improved after removing the statistical outliers. (Độ chính xác của mô hình được cải thiện sau khi loại bỏ các điểm ngoại lai thống .)
  • "Cultural/social outlier": người/ yếu tố ngoại lai về văn hóa/xã hội. Dùng để chỉ một cá nhân hoặc tập thể niềm tin, phong cách sống khác biệt sâu sắc so với chuẩn mực xã hội chung quanh.

    • The artist lived as a social outlier, rejecting mainstream conventions. (Người nghệ sĩ sống như một kẻ ngoại lai xã hội, khước từ mọi quy ước chính thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Outlying (tính từ): nằm ngoài, xa xôi, hẻo lánh. Thường dùng để mô tả vị trí địa .
    • They visited an outlying island. (Họ đã thăm một hòn đảo xa xôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Anomaly (n): sự bất thường, dị thường. Nhấn mạnh tính chất khác thường, không theo quy luật.
  • Exception (n): ngoại lệ. Nhấn mạnh việc không tuân theo quy tắc chung.
  • Deviation (n): sự chệch hướng, sai lệch. Nhấn mạnh sự khác biệt so với tiêu chuẩn hoặc đường trung bình.
  • Nonconformist (n): người không theo đám đông, người bất đồng chính kiến. Thường dùng cho người, nhấn mạnh thái độ xã hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "outlier")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outlier")

outlier

The data point is a clear outlier on the scatter plot.

danh từ
  1. người nằm ngoài, cái nằm ngoài
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
  3. (địa ,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở ngoài (chỗ làm...)