outlier

/'aut,laiə/
danh từ
  1. người nằm ngoài, cái nằm ngoài
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
  3. (địa ,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở ngoài (chỗ làm...)
outlier
The data point is a clear outlier on the scatter plot.