outshout

/aut'ʃu:t/
ngoại động từ
  1. hét to hơn, hét át
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) át (ai) bằng lẽ vững hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

outshout
The speaker had to outshout the crowd to be heard.