outshout

/aut'ʃu:t/
Học thuật
Thân thiện
outshout

The speaker had to outshout the crowd to be heard.

Định nghĩa
  1. Động từ (Ngoại động từ):
    • Hét to hơn, hét át: Hành động hét hoặc la lên với âm lượng lớn hơn người khác, thường để át tiếng hoặc thu hút sự chú ý.
    • Át (ai) bằng lẽ vững hơn (từ Mỹ, nghĩa Mỹ): Vượt trội hơn ai đó trong một cuộc tranh luận hoặc thảo luận bằng cách lập luận mạnh mẽ, thuyết phục hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He tried to outshout the protesters to make his point heard. (Anh ấy cố gắng hét át những người biểu tình để khiến quan điểm của mình được lắng nghe.)
    • In the heated debate, she managed to outshout her opponent with better facts. (Trong cuộc tranh luận nảy lửa, ấy đã át được đối thủ bằng những lẽ vững chắc hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outshout someone in an argument": Át tiếng ai đó trong một cuộc tranh cãi, thường hàm ý giành chiến thắng bằng âm lượng hoặc sự quyết liệt hơn bằng lẽ.
    • He didn't have a good argument, so he just tried to outshout everyone else. (Anh ta không có lý lẽ tốt, nên chỉ cố gắng hét át tất cả những người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Outshout một động từ ghép được tạo thành từ tiền tố "out-" (vượt trội hơn, ra ngoài) động từ "shout" (hét, la). Cấu trúc tương tự có thể thấy trong các từ như "outrun" (chạy nhanh hơn), "outperform" (thực hiện tốt hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Outyell: La, hét to hơn.
  • Drown out: Làm át đi (âm thanh).
  • Overpower: Áp đảo, lấn át (có thể dùng cho âm thanh hoặc lẽ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outshout")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outshout")

outshout

The speaker had to outshout the crowd to be heard.

ngoại động từ
  1. hét to hơn, hét át
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) át (ai) bằng lẽ vững hơn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống