outcry

/'autkrai/
danh từ
  1. sự la thét; tiếng la thét
  2. sự la ó, sự phản đối kịch liệt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán đấu giá
ngoại động từ
  1. kêu to hơn (ai), la thét to hơn ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

outcry
The sudden outcry from the crowd startled the speaker.