ouvrage

danh từ giống đực
  1. việc làm, công việc
    • Ouvrage du maçon
      việc làm của thợ nề
  2. sản phẩm
    • Ouvrage en fer
      sản phẩm bằng sắt
  3. đồ khâu
    • Sac à ouvrage
      túi đồ khâu
  4. tác phẩm
    • Ouvrage de Molière
      tác phẩm của Mo li e
  5. cuốn sách, sách
    • Ouvrage cartonné
      sách đóng bìa cứng
  6. công trình
    • Ouvrage hydraulique
      công trình thủy lợi
  7. công sự
    • Ouvrage des grands hommes
      sự nghiệp của vĩ nhân
    • avoir du coeur à l'ouvrage
      làm việc nhiệt tình
    • ouvrage d'art
      công trình hầm cầu (trên một tuyến đường)
    • table à ouvrage
      bàn để đồ khâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ouvrage"

ouvrage
L'artisan présente son dernier ouvrage en bois.