overcoat

/'ouvə'kout/
Học thuật
Thân thiện
overcoat

A man wears an overcoat while walking in the snow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo khoác ngoài dày: Một chiếc áo khoác dài, thường làm từ len hoặc vải dày, được mặc bên ngoài quần áo thường ngày để giữ ấm trong thời tiết lạnh.
    • Lớp phủ bảo vệ thêm: Một lớp vật liệu (như sơn, vecni) được phủ lên trên một bề mặt để bảo vệ thêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa áo khoác):
    • He put on his overcoat and scarf before going out into the snow. (Anh ấy mặc áo khoác ngoài quàng khăn trước khi ra ngoài trời tuyết.)
    • A classic wool overcoat is essential for winter. (Một chiếc áo khoác ngoài bằng len cổ điển vật dụng thiết yếu cho mùa đông.)
  • Danh từ (nghĩa lớp phủ):
    • The furniture received a final overcoat of varnish. (Đồ gỗ được phủ một lớp vecni cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a good overcoat": (nghĩa bóng) một thứ che đậy, che giấu hiệu quả.
    • His polite smile was just an overcoat for his anger. (Nụ cười lịch sự của anh ta chỉ một lớp vỏ che giấu cơn giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Overcoating (danh từ): 1. Vải dùng để may áo khoác ngoài. 2. Hành động hoặc quá trình phủ một lớp lên trên.
  • Topcoat (danh từ): Áo khoác ngoài nhẹ hơn; lớp sơn phủ cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Greatcoat: Áo khoác ngoài dày, dài (thường dùng trong quân đội).
  • Topcoat: Áo khoác ngoài (nhẹ hơn).
  • Protective layer: Lớp bảo vệ (cho nghĩa lớp phủ).
Thành ngữ liên quan
  • To dust the overcoat of someone: (thành ngữ hiếm gặp, nghĩa bóng) chỉ trích ai đó một cách nhẹ nhàng.
    • The critic just dusted the overcoat of the author in his review. (Nhà phê bình chỉ phê bình nhẹ nhàng tác giả trong bài đánh giá của mình.)
overcoat

A man wears an overcoat while walking in the snow.

danh từ
  1. áo khoác ngoài
  2. lớp sơn phủ ((cũng) overcoating)
ngoại động từ
  1. phủ thêm một lớp sơn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overcoat"

Từ có nhắc đến "overcoat"