overact

/'ouvər'ækt/
động từ
  1. cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overact"

overact
The actor was told not to overact during the emotional scene.