overdone

/'ouvə'du:/
ngoại động từ overdid, overdone
  1. làm quá trớn, làm quá
  2. làm mất tác dụng quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
    • he overdid his apology
      anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
  3. làm mệt phờ
  4. nấu quá nhừ
nội động từ
  1. làm quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "overdone"

overdone
The steak was overdone and tough to cut.