overdue

/'ouvə'dju:/
tính từ
  1. quá chậm
    • the train was overdue
      xe lửa đến quá chậm
  2. quá hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "overdue"

overdue
The library book is overdue by two weeks.