delinquent

/di'liɳkwənt/
Học thuật
Thân thiện
delinquent

The library sent a notice about a delinquent book.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tội, phạm tội: Chỉ người, đặc biệt thanh thiếu niên, đã vi phạm pháp luật hoặc hành vi sai trái.
    • Chểnh mảng, nhiệm vụ: Chỉ việc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hoặc bổn phận được giao.
    • Quá hạn, trễ hạn (thanh toán): Chỉ một khoản tiền (như nợ, thuế) chưa được thanh toán đúng thời hạn quy định.
  2. Danh từ:

    • Kẻ phạm tội, người phạm pháp: Thường dùng để chỉ một thanh thiếu niên phạm tội hoặc hành vi chống đối xã hội.
    • Người chểnh mảng, người nhiệm vụ: Người không hoàn thành nhiệm vụ hoặc bổn phận của mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He was charged with being a delinquent parent. (Anh ta bị buộc tội một người cha chểnh mảng.)
    • The company has several delinquent accounts. (Công ty một số tài khoản nợ quá hạn.)
    • Delinquent behavior among teenagers is a serious concern. (Hành vi phạm tội trong thanh thiếu niên một mối quan ngại nghiêm trọng.)
  • Danh từ:

    • The juvenile delinquent was sent to a rehabilitation center. (Kẻ phạm tội vị thành niên được gửi đến một trung tâm cải tạo.)
    • She is no delinquent; she just made a mistake. ( ấy không phải kẻ phạm pháp; ấy chỉ mắc một sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Juvenile delinquent": (danh từ) kẻ phạm tội vị thành niên, một thuật ngữ pháp xã hội phổ biến.

    • The program aims to prevent at-risk youth from becoming juvenile delinquents. (Chương trình nhằm ngăn chặn những thanh niên nguy trở thành kẻ phạm tội vị thành niên.)
  • "Tax delinquent": (tính từ/danh từ) chỉ cá nhân hoặc tổ chức nợ thuế quá hạn.

    • The city published a list of tax delinquent properties. (Thành phố đã công bố danh sách các tài sản nợ thuế quá hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Delinquency (n): Hành vi phạm tội (đặc biệt của người chưa thành niên); tình trạng quá hạn thanh toán.
    • There has been a rise in juvenile delinquency. (Đã sự gia tăng trong tội phạm vị thành niên.)
    • Loan delinquency can hurt your credit score. (Tình trạng nợ vay quá hạn có thể làm tổn hại điểm tín dụng của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa phạm tội): Lawbreaking (vi phạm pháp luật), criminal ( tội).
  • Tính từ (nghĩa chểnh mảng): Negligent (cẩu thả), remiss ( ), derelict (sa ngã).
  • Danh từ (kẻ phạm tội): Offender (người phạm tội), lawbreaker (kẻ vi phạm pháp luật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

delinquent

The library sent a notice about a delinquent book.

tính từ
  1. tội, phạm tội, lỗi lầm
  2. chểnh mảng, nhiệm vụ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...)
    • delinquent taxes
      thuế đóng đúng kỳ hạn
danh từ
  1. kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp
  2. người chểnh mảng, người nhiệm vụ

Từ tương tự