delinquent

/di'liɳkwənt/
tính từ
  1. tội, phạm tội, lỗi lầm
  2. chểnh mảng, nhiệm vụ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...)
    • delinquent taxes
      thuế đóng đúng kỳ hạn
danh từ
  1. kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp
  2. người chểnh mảng, người nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

delinquent
The library sent a notice about a delinquent book.