overhear

/,ouvə'hiə/
Học thuật
Thân thiện
overhear

A child accidentally overhears her parents planning a surprise party.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghe lỏm, nghe trộm: Nghe được một cuộc trò chuyện hoặc thông tin nào đó một cách tình cờ hoặc bí mật, những người nói không biết rằng bạn đang nghe.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I didn't mean to eavesdrop, but I couldn't help overhearing their argument. (Tôi không cố ý nghe lỏm, nhưng tôi không thể không nghe trộm được cuộc cãi vã của họ.)
    • She overheard her boss talking about layoffs and became worried. ( ấy nghe lỏm được sếp nói về việc sa thải trở nên lo lắng.)
    • We overheard a fascinating conversation at the café. (Chúng tôi tình cờ nghe được một cuộc trò chuyện thú vịquán cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overhear someone say/saying something": nghe lỏm ai đó nói điều .

    • I overheard him saying he was going to resign. (Tôi nghe lỏm anh ta nói rằng anh ta sẽ từ chức.)
  • "to be overheard": bị nghe lỏm.

    • Be careful what you say; we might be overheard. (Hãy cẩn thận những bạn nói; chúng ta có thể bị nghe lỏm đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Overheard (quá khứ đơn & quá khứ phân từ của overhear): đã nghe lỏm.
    • The secret she had overheard changed everything. (Bí mật ấy đã nghe lỏm được đã thay đổi mọi thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Eavesdrop: nghe lén, nghe trộm (thường hàm ý cố ý hơn).
  • Listen in: lắng nghe, nghe trộm (đặc biệt vào một cuộc điện thoại hoặc cuộc nói chuyện riêng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "overhear". Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "overhear".)

overhear

A child accidentally overhears her parents planning a surprise party.

ngoại động từ overhead
  1. nghe lỏm; nghe trộm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overhear"

Từ có nhắc đến "overhear"