overman

/'ouvəmæn/
danh từ
  1. người quyền lực cao hơn cả; người lânh đạo
  2. trọng tài
  3. người đốc công, người cai thợ
  4. siêu nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "overman"

overman
A supervisor acts as an overman to ensure safety at the construction site.