overrate

/'ouvə'reit/
Học thuật
Thân thiện
overrate

He tends to overrate his own cooking skills.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đánh giá quá cao, định giá quá cao: Hành động gán cho ai đó hoặc cái đó một giá trị, tầm quan trọng, hoặc chất lượng cao hơn mức thực tế.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Critics argue that many modern artists are overrated. (Các nhà phê bình cho rằng nhiều nghệ sĩ đương đại bị đánh giá quá cao.)
    • Don't overrate the difficulty of the exam; with preparation, you can pass. (Đừng đánh giá quá cao độ khó của bài kiểm tra; với sự chuẩn bị, bạn có thể vượt qua.)
    • I think people overrate the importance of having a luxury car. (Tôi nghĩ mọi người đánh giá quá cao tầm quan trọng của việc sở hữu một chiếc xe hơi sang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động phổ biến: Từ này thường được sử dụngdạng bị động (be overrated) để diễn đạt ý kiến rằng một thứ đó không xứng đáng với danh tiếng hoặc sự ca ngợi nhận được.
    • That highly-acclaimed restaurant is overrated; the food was quite ordinary. (Nhà hàng được ca ngợi nhiều đó bị đánh giá quá cao; đồ ăn khá tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Overrated (adj): bị đánh giá quá cao.
    • an overrated movie (một bộ phim bị đánh giá quá cao)
  • Overestimation (n): sự ước tính/quá cao.
    • The project failed due to an overestimation of available resources. (Dự án thất bại do sự ước lượng quá cao về nguồn lực sẵn có.)
Từ đồng nghĩa
  • Overestimate: ước tính/quá cao.
  • Overvalue: định giá quá cao.
Từ trái nghĩa
  • Underrate: đánh giá thấp.
  • Underestimate: ước tính/thấp.
overrate

He tends to overrate his own cooking skills.

ngoại động từ
  1. đánh giá quá cao

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa