overestimate

/'ouvər'estimit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đánh giá quá cao: Ước lượng, nhận định hoặc cho rằng giá trị, khả năng, số lượng, hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc cái đó lớn hơn so với thực tế.
  2. Danh từ:

    • Sự đánh giá quá cao: Hành động hoặc kết quả của việc đánh giá quá mức cần thiết.
    • Ước tính quá cao: Một con số hoặc đánh giá được đưa ra vượt quá giá trị thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I think you overestimate his cooking skills; the food was quite bland. (Tôi nghĩ bạn đánh giá quá cao kỹ năng nấu ăn của anh ta; đồ ăn khá nhạt nhẽo.)
    • We overestimated the time needed and finished the project early. (Chúng tôi ước tính quá cao thời gian cần thiết đã hoàn thành dự án sớm.)
  • Danh từ:

    • His overestimate of the budget caused financial problems later. (Việc ước tính quá cao ngân sách của anh ấy đã gây ra các vấn đề tài chính sau này.)
    • The project's failure was due to a serious overestimate of our technical capabilities. (Sự thất bại của dự án do một sự đánh giá quá cao nghiêm trọng về khả năng kỹ thuật của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To overestimate the importance of something": Đánh giá quá cao tầm quan trọng của điều đó.

    • One should not overestimate the importance of a single exam. (Người ta không nên đánh giá quá cao tầm quan trọng của một bài kiểm tra duy nhất.)
  • "A gross overestimate": Một sự ước tính/đánh giá quá cao trầm trọng, thô thiển.

    • The initial cost projection was a gross overestimate. (Dự báo chi phí ban đầu một sự ước tính quá cao trầm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Overestimation (danh từ): Sự đánh giá quá cao (cùng nghĩa với danh từ 'overestimate', thường dùng trong văn phong trang trọng hơn).
    • The overestimation of demand led to excess inventory. (Việc đánh giá quá cao nhu cầu đã dẫn đến hàng tồn kho dư thừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Overvalue (định giá quá cao), exaggerate (phóng đại, cường điệu), overrate (đánh giá quá cao).
  • Danh từ: Overvaluation (sự định giá quá cao), exaggeration (sự phóng đại).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Underestimate (đánh giá thấp, ước tính thấp hơn thực tế).
  • Danh từ: Underestimate (sự đánh giá thấp).
danh từ
  1. sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit]
ngoại động từ
  1. đánh giá quá cao

Từ đồng nghĩa