oxygéné

Học thuật
Thân thiện
oxygéné

L'eau oxygénée est utilisée pour désinfecter une petite coupure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • oxy: Mô tả một chất hoặc hợp chất chứa nguyên tố oxy trong thành phần của .
    • Được xửbằng hydro peroxit (oxy già): Thường dùng để mô tả tóc đã được tẩy hoặc làm sáng màu bằng hóa chất này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les composés oxygénés de l'azote. (Những hợp chất oxy của nitơ.)
    • Cheveux oxygénés. (Tóc [được] chải hydro peroxit / tóc tẩy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học (hóa học) hoặc trong ngành làm đẹp (tóc).
Biến thể từ liên quan
  • Oxygéner (động từ): Oxy hóa; cung cấp oxy.
  • Eau oxygénée (danh từ giống cái): Hydro peroxit, nước oxy già.
    • Utiliser de l'eau oxygénée pour désinfecter. (Sử dụng nước oxy già để khử trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Contenant de l'oxygène: chứa oxy (cho nghĩa thứ nhất).
  • Décoloré (au peroxyde): Được tẩy màu (bằng peroxit) (cho nghĩa thứ hai, trong ngữ cảnh làm tóc).
oxygéné

L'eau oxygénée est utilisée pour désinfecter une petite coupure.

tính từ
  1. oxi
    • Les composés oxygénés de l'azote
      những hợp chất oxi của nitơ
  2. xửbằng hiđro peoxit
    • Cheveux oxygénés
      tóc chải hiđro peoxit (cho mất màu)
    • eau oxygénée
      hiđro peoxit

Từ gần giống

Từ chứa "oxygéné"