péquenot

danh từ giống đực
  1. (thông tục; nghĩa xấu) người nhà quê
tính từ
  1. (thông tục; nghĩa xấu) nhà quê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

péquenot
Un homme traité de péquenot regarde avec mépris les passants en ville.