piquant

/'pi:kənt/
tính từ
  1. nhọn
    • épine piquante
      gai nhọn
  2. buốt; cay
    • Froid piquant
      rét buốt
    • Sauce piquante
      nước xốt cay
  3. chua chát
    • Mot piquant
      lời chua chát
  4. lôi cuốn, sắc sảo
    • Conversation piquante
      câu chuyện lôi cuốn
    • Beauté piquante
      sắc đẹp sắc sảo
danh từ giống đực
  1. gai
    • Piquants des roses
      gai hồng
  2. (nghĩa bóng) cái thú vị, cáithú, cái lôi cuốn
    • Le piquant du récit
      cái thú vị của chuyện kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "piquant"

piquant
Une rose a des piquants sur sa tige.