pacificatory

/pə'sifikətəri/
tính từ
  1. bình định
  2. làm yên, làm nguôi
  3. hoà giải, đem lại hoà bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pacificatory
The diplomat's pacificatory speech calmed the tense assembly.