paiement

danh từ giống đực
  1. sự trả; số tiền trả
  2. (nghĩa bóng) sự trả ơn; điều trả ơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "paiement"

paiement
Le client effectue le paiement à la caisse.