piment

{{quả ớt tây}}{{quả ớt}}{{piments}}
danh từ giống đực
  1. ớt (cây, quả)
  2. (nghĩa bóng) cái kích thích; cái chua cay
    • Le piment de l'ironie
      cái chua cay của mỉa mai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "piment"

Từ có nhắc đến "piment"

piment
Le cuisinier ajoute un piment rouge à la poêle.