palanquin

/,pælən'ki:n/ Cách viết khác : (palanquin) /,pælən'ki:n/
Học thuật
Thân thiện
palanquin

Le marin utilise un palanquin pour hisser la voile.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái cáng: Một phương tiện vận chuyển bằng cách khiêng, thường mái che, dùng để chở người, đặc biệtcác nhân vật quan trọngmột số nước châu Á thời xưa.
    • (Hàng hải) Palăng siết buồm: Trong ngành hàng hải, chỉ một loại tời hoặc palăng dùng để căng hoặc siết các dây buồm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le maharaja voyageait dans un palanquin richement décoré. (Vị maharaja di chuyển trong một chiếc cáng được trang trí lộng lẫy.)
    • Les porteurs soulevèrent le palanquin. (Những người khiêng cáng nâng chiếc cáng lên.)
    • Autrefois, le palanquin était un symbole de statut social. (Ngày xưa, cángbiểu tượng của địa vị xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Palanquin à porteurs": cáng khiêng tay.
    • Le cortège était ouvert par un palanquin à porteurs. (Đoàn tuỳ tùng được dẫn đầu bởi một chiếc cáng khiêng tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Palanquer (động từ, hiếm dùng): khiêng bằng cáng.
  • Porteur de palanquin (cụm danh từ): người khiêng cáng.
Từ đồng nghĩa
  • Litière (danh từ giống cái): cáng, võng (có nghĩa tương tự nhưng thường chỉ loại đơn giản hơn).
  • Chaise à porteurs (cụm danh từ giống cái): ghế khiêng (một dạng cáng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Pháp sử dụng từ "palanquin".

palanquin

Le marin utilise un palanquin pour hisser la voile.

danh từ giống đực
  1. cái cáng
  2. (hàng hải) palăng siết buồm

Từ có nhắc đến "palanquin"