palmary

/'pælməri/
Học thuật
Thân thiện
palmary

The athlete received a palmary award for his outstanding performance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đoạt giải nhất, chiến thắng: "palmary" dùng để mô tả điều đó xứng đáng giành chiến thắng tối cao hoặc giải thưởng cao nhất.
    • Trội nhất, ưu tú: "palmary" chỉ một phẩm chất, thành tựu hoặc đặc điểm vượt trội hơn hẳn so với những thứ khác.
    • Đáng khen ngợi, xuất sắc: "palmary" còn có nghĩa đáng được tán dương sự xuất sắc hoặc phẩm chất mẫu mực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His palmary performance earned him the gold medal. (Màn trình diễn xuất sắc của anh ấy đã giúp anh giành huy chương vàng.)
    • This research is considered a palmary achievement in the field. (Nghiên cứu này được coi một thành tựu ưu tú trong lĩnh vực.)
    • She received an award for her palmary contributions to charity. ( ấy nhận được một giải thưởng cho những đóng góp đáng khen của mình cho từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "palmary example": dụ điển hình, mẫu mực.

    • His dedication is a palmary example for all employees. (Sự tận tâm của anh ấy một tấm gương mẫu mực cho tất cả nhân viên.)
  • "palmary virtue": đức tính trổi vượt, đức tính xuất chúng.

    • Honesty is often regarded as a palmary virtue. (Trung thực thường được coi một đức tính xuất chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Palm (n): cọng hoa, cọ; biểu tượng của chiến thắng. (Từ nguyên của "palmary" liên quan đến cọ trao cho người chiến thắng.)
  • Palmate (adj): hình chân vịt, hình bàn tay. (Từ cùng gốc liên quan đến hình dáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Victorious: chiến thắng.
  • Preeminent: ưu tú, xuất chúng.
  • Exemplary: gương mẫu, mẫu mực.
  • Outstanding: nổi bật, xuất sắc.
Từ trái nghĩa
  • Inferior: thấp kém, kém hơn.
  • Mediocre: tầm thường.
  • Unremarkable: không đáng chú ý.
palmary

The athlete received a palmary award for his outstanding performance.

tính từ
  1. đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen

Từ gần giống