palmar

/'pælmə/
Học thuật
Thân thiện
palmar

The doctor examines the patient's palmar skin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) gan bàn tay; trong lòng bàn tay: "palmar" một thuật ngữ giải phẫu học dùng để mô tả những liên quan đến hoặc nằmphía lòng bàn tay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor examined the palmar surface for any cuts. (Bác sĩ kiểm tra bề mặt gan bàn tay để tìm vết cắt.)
    • Palmar fascia is a layer of tissue in the palm. (Cân gan bàn tay một lớp trong lòng bàn tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "palmar arch": cung động mạch gan tay.

    • The palmar arch supplies blood to the fingers. (Cung động mạch gan tay cung cấp máu cho các ngón tay.)
  • "palmar erythema": hồng ban lòng bàn tay (một dấu hiệu y khoa).

    • Palmar erythema can sometimes indicate liver issues. (Hồng ban lòng bàn tay đôi khi có thể chỉ ra vấn đề về gan.)
Biến thể từ gần giống
  • Palmaris (tính từ): một phần của tên các cấu trúc giải phẫu, dụ ( gan tay dài).
  • Volar (tính từ): đồng nghĩa với "palmar", dùng để chỉ cả lòng bàn tay lòng bàn chân.
Từ đồng nghĩa
  • Volar: (thuộc) lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân (thường dùng trong y học).
Lưu ý
  • Từ "palmar" gần như chỉ được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn, đặc biệt y học, giải phẫu học sinh học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
palmar

The doctor examines the patient's palmar skin.

tính từ
  1. (thuộc) gan bàn tay; trong lòng bàn tay

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "palmar"