palpitation

/,pælpi'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
palpitation

The patient sat quietly on the examination table while the doctor explained that a sudden palpitation can feel like a fluttering in the chest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đập nhanh mạnh bất thường (của tim): Cảm giác tim đập nhanh, mạnh, hoặc không đều, thường có thể cảm nhận đượcngực, cổ họng.
    • Sự hồi hộp, lo lắng: Trạng thái tinh thần lo lắng, bồn chồn khiến tim đập nhanh hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After running up the stairs, she felt a palpitation in her chest. (Sau khi chạy lên cầu thang, ấy cảm thấy tim đập nhanh mạnh trong lồng ngực.)
    • The anxiety before the speech caused palpitations. (Sự lo lắng trước bài phát biểu đã gây ra chứng hồi hộp, tim đập nhanh.)
    • He went to the doctor because of frequent heart palpitations. (Anh ấy đã đi khám bác sĩ chứng tim đập nhanh thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have palpitations": Bị/trải qua cảm giác tim đập nhanh, hồi hộp.
    • She had palpitations when she heard the unexpected news. ( ấy đã hồi hộp, tim đập nhanh khi nghe tin bất ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Palpitate (động từ): Đập nhanh mạnh (thường nói về tim).
    • His heart began to palpitate with fear. (Tim anh ấy bắt đầu đập nhanh sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thumping/Fluttering of the heart: Sự đập thình thịch/rung rinh của tim.
  • Rapid heartbeat: Nhịp tim nhanh.
  • Anxiety, nervousness: Sự lo âu, bồn chồn (nghĩa liên quan đến cảm xúc).
Lưu ý sử dụng
  • "Palpitation" thường được dùngdạng số nhiều (palpitations) để chỉ các cơn hoặc cảm giác tim đập nhanh lặp đi lặp lại.
  • Từ này có thể mô tả cả triệu chứng thể chất (do vận động, bệnh ) phản ứng tâm lý (do lo lắng, sợ hãi, phấn khích).
palpitation

The patient sat quietly on the examination table while the doctor explained that a sudden palpitation can feel like a fluttering in the chest.

danh từ
  1. sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp
  2. trống ngực

Từ đồng nghĩa