pandore

/pæn'dɔ:rə/ Cách viết khác : (pandore) /pæn'dɔ:/
Học thuật
Thân thiện
pandore

A musician plays a pandore in a small ensemble.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn banđua: Một loại nhạc cụ dây, thường được coi tiền thân hoặc một dạng sớm của đàn mandolin hoặc đàn luýt, hình dáng giống quả thường 4 hoặc 5 cặp dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musician strummed a gentle melody on the pandore. (Nhạc công gảy một giai điệu nhẹ nhàng trên cây đàn banđua.)
    • Historical paintings often depict angels playing the pandore. (Các bức tranh lịch sử thường mô tả các thiên thần chơi đàn banđua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To tune a pandore": Lên dây đàn banđua.
    • It takes skill to properly tune a historical instrument like the pandore. (Cần kỹ năng để lên dây đúng cách cho một nhạc cụ lịch sử như đàn banđua.)
Biến thể từ gần giống
  • Pandoura (n): Một cách viết khác của "pandore", cùng chỉ một loại nhạc cụ.
  • Bandora (n): Một biến thể khác của tên gọi này.
  • Mandolin (n): Đàn măng-đô-lin, một nhạc cụ dây phát triển sau này, liên quan đến đàn banđua.
Từ đồng nghĩa
  • Cittern (n): Đàn xittern, một nhạc cụ dây gảy hình dáng thời kỳ tương tự.
  • Lute (n): Đàn luýt, một nhạc cụ dây gảy họ hàng.
Lưu ý
  • Từ "pandore" một thuật ngữ chuyên ngành trong âm nhạc học lịch sử âm nhạc, dùng để chỉ các nhạc cụ cổ. Trong tiếng Việt, tên gọi "đàn banđua" được phiên âm sử dụng trực tiếp.
pandore

A musician plays a pandore in a small ensemble.

danh từ
  1. (âm nhạc) đàn banđua

Từ gần giống