pandore

/pæn'dɔ:rə/ Cách viết khác : (pandore) /pæn'dɔ:/
Học thuật
Thân thiện
pandore

Une pandore surveille la rue depuis son poste.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Đàn pandore: Một loại nhạc cụ dây cổ dài, thịnh hành vào thế kỷ 16 17, tương tự như đàn lute.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Tiếng lóng , thân mật) Cảnh sát, hiến binh: Một cách gọi thông tục, phần kỹ, để chỉ viên cảnh sát hoặc hiến binh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Elle joue de la pandore dans un ensemble de musique ancienne. ( ấy chơi đàn pandore trong một dàn nhạc cổ điển.)
    • La pandore est un ancêtre de la guitare. (Đàn pandoretổ tiên của cây đàn guitar.)
  • Danh từ giống đực:

    • Fais attention, voilà un pandore ! (Cẩn thận đấy, kiamột ông cảnh sát!)
    • Les pandores surveillaient la manifestation. (Những anh hiến binh đang giám sát cuộc biểu tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être arrêté par les pandores": Bị cảnh sát bắt giữ.
    • Il a fini par être arrêté par les pandores après sa course-poursuite. (Cuối cùng anh ta đã bị cảnh sát bắt giữ sau cuộc rượt đuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pandoura (danh từ giống cái): Một biến thể tên gọi khác của đàn pandore, chỉ nhạc cụ.
  • Gendarme (danh từ giống đực): Hiến binh, cảnh sát. Đâytừ chính thức, trong khi "pandore" là từ lóng xuất phát từ đây.
  • Luth (danh từ giống đực): Đàn lute, một nhạc cụ cùng họ với đàn pandore.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ giống đực (nghĩa cảnh sát):
    • Flic (tiếng lóng thông tục): Cảnh sát.
    • Agent de police: Nhân viên cảnh sát.
  • Danh từ giống cái (nghĩa nhạc cụ):
    • Mandore (danh từ giống cái): Một loại nhạc cụ dây cổ nhỏ hơn, liên quan.
Lưu ý

Từ "pandore" hai nghĩa hoàn toàn khác biệt thuộc hai giống khác nhau. Nghĩa chỉ nhạc cụ luôndanh từ giống cái (la pandore). Nghĩa chỉ cảnh sát luôndanh từ giống đực (le pandore) ngày nay được coi là từ lóng , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.

pandore

Une pandore surveille la rue depuis son poste.

danh từ giống cái
  1. như pandoura
danh từ giống đực
  1. (thân mật; từ , nghĩa ) hiến binh, sen đầm