pander

/'pændə/
danh từ
  1. ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính
  2. kẻ nối giáo cho giặc
nội động từ (+ to)
  1. thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu)
  2. xúi giục, xúi bẩy, nối giáo
ngoại động từ
  1. làm macho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pander"