paniquer

động từ
  1. làm hoảng sợ; hốt hoảng, kinh hoàng
    • à l'approche des examens, il est complètement paniqué
      gần tới ngày thi, cậu ta hốt hoảng hẳn
    • Il n'y a pas de quoi paniquer
      chẳng phải hốt hoảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống