panacher

ngoại động từ
  1. sặc sỡ nhiều màu, lẫn màu
  2. pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp
    • Panacher une liste électorale
      hợp chung các ứng cử viên thuộc các đảng phái khác nhau vào một danh sách bầu cử
  3. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) trang trí bằng chùm lông, cắm chùm lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "panacher"

panacher
On mélange des couleurs pour panacher la glace.