banquier

Học thuật
Thân thiện
banquier

Le banquier discute avec un client dans son bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ ngân hàng, người làm trong ngành ngân hàngcấp cao: Người sở hữu, quảnhoặcvị trí quan trọng trong một ngân hàng.
    • Nhà cái (trong các trò chơi bài bạc, cờ bạc): Người giữ vai trò ngân hàng trong một trò chơi, chịu trách nhiệm chia bài thanh toán tiền cược.
    • Người cung cấp tài chính: (Nghĩa ẩn dụ) Người thường xuyên cung cấp tiền bạc cho ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (chủ ngân hàng):

    • Le banquier a approuvé mon prêt immobilier. (Vị chủ ngân hàng đã phê duyệt khoản vay mua nhà của tôi.)
    • Il est banquier d'affaires à Paris. (Anh ấychuyên viên ngân hàng đầu ở Paris.)
  • Danh từ (nhà cái):

    • Au blackjack, c'est le banquier qui distribue les cartes. (Trong bài blackjack, nhà cáingười chia bài.)
    • Dans ce casino, le rôle du banquier est très important. (Trong sòng bạc này, vai trò của nhà cái rất quan trọng.)
  • Danh từ (người cung cấp tài chính):

    • Depuis qu'il a perdu son travail, son père est son banquier. (Kể từ khi mất việc, bố anh tangười chu cấp tiền cho anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être le banquier de quelqu'un": là người cung cấp tiền cho ai đó.
    • Arrête de me demander de l'argent, je ne veux pas être ton banquier ! (Đừng hỏi tôi tiền nữa, tôi không muốn làm người cho vay của cậu đâu!)
Biến thể từ liên quan
  • Banque (danh từ giống cái): ngân hàng.

    • Je vais à la banque. (Tôi đi đến ngân hàng.)
  • Bancaire (tính từ): (thuộc về) ngân hàng.

    • le système bancaire (hệ thống ngân hàng)
  • Banqueroute (danh từ giống cái): sự phá sản.

    • faire banqueroute (bị phá sản)
Từ đồng nghĩa
  • Financier (danh từ): nhà tài chính.
  • Prêteur (danh từ): người cho vay.
  • Croupier (danh từ): (trong sòng bạc) nhân viên chia bài, thu tiền cược (một vai trò cụ thể, khác với "banquier" là người giữ ngân hàng).
Lưu ý về nghĩa
  • Nghĩa "tàu đánh cábãi ngầm" là rất hiếm gặp chuyên ngành, hầu như không được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông hiện đại. Nghĩa chính phổ biến nhất là chủ ngân hàng nhà cái.
banquier

Le banquier discute avec un client dans son bureau.

danh từ
  1. chủ ngân hàng
  2. (đánh bài) (đánh cờ) nhà cái
    • être le banquier de quelqu'un
      người cung cấp tiền cho ai
danh từ giống đực
  1. tàu đánh cábãi ngầm