banquier

danh từ
  1. chủ ngân hàng
  2. (đánh bài) (đánh cờ) nhà cái
    • être le banquier de quelqu'un
      người cung cấp tiền cho ai
danh từ giống đực
  1. tàu đánh cábãi ngầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "banquier"

banquier
Le banquier discute avec un client dans son bureau.