pantois

tính từ
  1. (thân mật) sửng sốt; bàng hoàng
    • Cette réponse l'a laissée pantoise
      câu trả lời này khiến ta bàng hoàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pantois"

pantois
Cette nouvelle l'a laissé pantois.