paralysie

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng liệt
    • Paralysie d'une moitié du corps
      chứng liệt nửa người, chứng bán thân bất toại
    • Paralysie faciale
      chứng liệt mặt
    • Être atteint de paralysie
      mắc chứng liệt, bị liệt
  2. (nghĩa bóng) sự tê liệt
    • Paralysie de l'économie
      sự tê liệt nền kinh tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paralysie"