paralysé

tính từ
  1. bị liệt
    • Bras paralysé
      cánh tay bị liệt
    • Paralysé d'un bras
      bị liệt một cánh tay
  2. (nghĩa bóng) bị tê liệt; đờ ra
    • Paralysé par la terreur
      đờ ra khiếp sợ
danh từ
  1. người bị bệnh tê liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "paralysé"

paralysé
Un homme paralysé utilise un fauteuil roulant pour traverser le parc.