paralysé

Học thuật
Thân thiện
paralysé

Un homme paralysé utilise un fauteuil roulant pour traverser le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị liệt: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể hoặc toàn bộ cơ thể mất khả năng cử động do tổn thương hệ thần kinh.
    • (Nghĩa bóng) Bị tê liệt, đờ ra: Dùng để mô tả trạng thái không thể hành động hoặc phản ứng do bị ảnh hưởng bởi một cảm xúc mạnh (như sợ hãi, sốc) hoặc một tình trạng bất lực.
  2. Danh từ:

    • Người bị bệnh tê liệt: Chỉ một người mắc chứng liệt, không khả năng cử động một phần hoặc toàn bộ cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Après l'accident, ses jambes sont restées paralysées. (Sau tai nạn, đôi chân của anh ấy đã bị liệt.)
    • Paralysé par la peur, il ne pouvait ni bouger ni crier. (Đờ ra sợ hãi, anh ta không thể cử động cũng không thể la lên.)
  • Danh từ:

    • L'hôpital dispose d'un service spécialisé pour les paralysés. (Bệnh viện có một khoa chuyên biệt dành cho những người bị liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paralysé de stupeur": tê liệt/đờ người ra kinh ngạc.

    • La nouvelle l'a laissé paralysé de stupeur. (Tin tức khiến anh ta đờ người ra kinh ngạc.)
  • "Une économie paralysée": một nền kinh tế bị tê liệt.

    • La grève générale a provoqué une économie paralysée. (Cuộc tổng đình công đã khiến nền kinh tế bị tê liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Paralyser (động từ): làm tê liệt, làm đờ ra.

    • La panique peut paralyser une personne. (Cơn hoảng loạn có thể làm một người tê liệt.)
  • Paralysie (danh từ): chứng tê liệt, bệnh liệt.

    • La paralysie faciale affecte les muscles du visage. (Chứng liệt mặt ảnh hưởng đến các trên mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Immobilisé (adj): bị bất động.
  • Inerte (adj): bất động, không cử động (thường do mất sức sống hoặc phản ứng).
  • Tétanisé (adj): co cứng, đơ người ra (thường sợ hãi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "paralysé" đâytính từ/danh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "paralyser").

Thành ngữ liên quan
  • Être paralysé comme une statue: Bất động như một bức tượng ( sợ hãi, ngạc nhiên).
    • Face au danger, il était paralysé comme une statue. (Đối mặt với nguy hiểm, anh ta bất động như một bức tượng.)
paralysé

Un homme paralysé utilise un fauteuil roulant pour traverser le parc.

tính từ
  1. bị liệt
    • Bras paralysé
      cánh tay bị liệt
    • Paralysé d'un bras
      bị liệt một cánh tay
  2. (nghĩa bóng) bị tê liệt; đờ ra
    • Paralysé par la terreur
      đờ ra khiếp sợ
danh từ
  1. người bị bệnh tê liệt

Từ gần giống

Từ chứa "paralysé"