pardonner

ngoại động từ
  1. tha thứ
    • Pardonner une faute
      tha thứ một lỗi lầm
  2. bỏ qua
    • Je vous pardonne tout
      tôi bỏ qua mọi điều cho anh
nội động từ
  1. tha thứ, dung thứ
    • Pardonner à ceux qui se repentent
      dung thứ những người hối hận
  2. trừ, chừa
    • La mort ne pardonne à personne
      cái chết không chừa ai
    • Dieu me pardonne!
      lạy Chúa! lạy trời!
    • Maladie qui ne pardonne pas
      bệnh chết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống