chừa

  1. renoncer à; s'abstenir de; se défaire de
    • Chừa thuốc lá
      renoncer au tabac
    • Chừa rượu
      s'abstenir d'alcool
  2. réserver
    • Chừa một chỗ trên tàu hoả
      réserver une place dans le train
  3. épargner; pardonner
    • Nhà phê bình ấy chẳng chừa ai
      ce critique n'épargne personne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chừa
Mẹ chừa một phần đất trong vườn để trồng hoa.