parfaire

ngoại động từ
  1. hoàn thiện, hoàn chỉnh
    • Parfaire son ouvrage
      hoàn chỉnh công trình
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho đủ
    • Parfaire une somme
      cho đủ số tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parfaire"